Hình nền cho malcontents
BeDict Logo

malcontents

/ˈmælkənˌtɛnts/ /ˌmælkənˈtɛnts/

Định nghĩa

noun

Bất mãn, kẻ nổi loạn, người bất bình.

Ví dụ :

Chính sách mới của công ty đã gây ra sự tức giận, biến nhiều nhân viên thành những người bất mãn và công khai chỉ trích ban quản lý.
noun

Bất mãn, người bất mãn, kẻ nổi loạn.

Ví dụ :

Chính sách mới của công ty đã tạo ra một nhóm người bất mãn liên tục phàn nàn về khối lượng công việc không công bằng.