Hình nền cho dismantle
BeDict Logo

dismantle

[dɪsˈmæntʰəɫ] [dɪsˈmæ̃nɫ̩]

Định nghĩa

verb

Tháo dỡ, tháo rời, cởi bỏ.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận tháo rời chiếc ghế cũ, cởi bỏ lớp vải bọc đã sờn rách.