verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, tháo rời. To divest, strip of dress or covering. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah dismantled her outfit, changing from her professional skirt suit into comfortable sweatpants and a t-shirt. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah cởi bỏ bộ đồ công sở nghiêm chỉnh của mình, thay vào đó là quần thể thao và áo phông thoải mái. action process structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, tháo rời. To remove fittings or furnishings from. Ví dụ : "Before moving, the family dismantled the bookshelf to take it apart and move it more easily. " Trước khi chuyển nhà, gia đình đã tháo rời cái kệ sách để có thể mang đi dễ dàng hơn. property building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, tháo rời, rã ra. To take apart; to disassemble; to take to pieces. Ví dụ : "After the science fair, we dismantled our volcano model and put the pieces back in the box. " Sau hội chợ khoa học, chúng tôi tháo rời mô hình núi lửa của mình và bỏ các mảnh vào lại hộp. part action technical machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc