verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, kết hợp, liên minh. To join in or form a league, union, or association. Ví dụ : "The students are associating to create a study group for the upcoming exam. " Các sinh viên đang liên kết với nhau để thành lập một nhóm học tập cho kỳ thi sắp tới. group organization business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao du, kết giao, giao tiếp. To spend time socially; keep company. Ví dụ : "She associates with her coworkers on weekends." Vào cuối tuần, cô ấy thường đi chơi, giao du với đồng nghiệp. group human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết giao, liên kết, hợp tác. (with with) To join as a partner, ally, or friend. Ví dụ : "He associated his name with many environmental causes." Anh ấy đã kết giao tên tuổi của mình với nhiều hoạt động bảo vệ môi trường. group organization business society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, liên kết, gắn kết. To connect or join together; combine. Ví dụ : "particles of gold associated with other substances" Các hạt vàng kết hợp với các chất khác. group organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, kết nối, liên tưởng. To connect evidentially, or in the mind or imagination. Ví dụ : "The student kept associating the smell of rain with the happy memories of summer camp. " Bạn học sinh đó cứ liên tưởng mùi mưa với những kỷ niệm vui vẻ thời trại hè. mind action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán thành, ủng hộ. (in deliberative bodies) To endorse. Ví dụ : "The student council members are associating the new school policy with increased student participation. " Các thành viên hội học sinh đang tán thành chính sách mới của trường vì chính sách này sẽ giúp tăng sự tham gia của học sinh. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, liên kết, gắn liền. To be associative. Ví dụ : "The dog is associating the sound of the leash with going for a walk, so he gets excited when he hears it. " Con chó đang liên kết tiếng xích chó với việc đi dạo, nên nó trở nên phấn khích mỗi khi nghe thấy tiếng đó. mind being philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết giao, giao du, đi cùng. To accompany; to be in the company of. Ví dụ : "She enjoys associating with her classmates after school to study together. " Cô ấy thích đi cùng bạn học sau giờ học để cùng nhau học bài. group human person society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc