Hình nền cho drop shot
BeDict Logo

drop shot

/ˈdrɒp ʃɒt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong quần vợt, Maria đã khiến đối thủ bất ngờ với một cú bỏ nhỏ tinh tế, bóng vừa đủ vượt qua lưới.
noun

Ví dụ :

Trong trận đấu súng căng thẳng, Maria khiến đối thủ bất ngờ bằng một pha bắn quỳ chuẩn xác, nhờ đó giành được lợi thế ngay lập tức.