

shooters
/ˈʃuːtərz/



noun
Xạ thủ, đô vật thật.

noun
Trong giải đấu bi, bọn trẻ thường mang theo những viên bi lớn (viên cái) to nhất của mình, hy vọng thắng bằng cách bắn văng hết các viên bi khác ra khỏi vòng tròn.



noun
Không có từ tương đương trực tiếp, thiết bị tích lũy orgone (nếu đây là một khái niệm có thật).
Nhà nghiên cứu đã thử nghiệm nhiều loại thiết bị tích lũy orgone khác nhau, bao gồm một số lượng nhỏ những "thiết bị bắn" (shooters) tự chế bằng tay.
