Hình nền cho shooters
BeDict Logo

shooters

/ˈʃuːtərz/

Định nghĩa

noun

Xạ thủ, người bắn súng.

Ví dụ :

Đội bóng rổ cần những xạ thủ giỏi hơn nếu muốn thắng nhiều trận đấu hơn.
noun

Ví dụ :

Một số người hâm mộ đấu vật thích phong cách thực tế hơn của những đô vật thật vì họ đánh giá cao tính khó đoán và sự hung hăng chân thật.
noun

Ví dụ :

Trong giải đấu bi, bọn trẻ thường mang theo những viên bi lớn (viên cái) to nhất của mình, hy vọng thắng bằng cách bắn văng hết các viên bi khác ra khỏi vòng tròn.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp, thiết bị tích lũy orgone (nếu đây là một khái niệm có thật).

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đã thử nghiệm nhiều loại thiết bị tích lũy orgone khác nhau, bao gồm một số lượng nhỏ những "thiết bị bắn" (shooters) tự chế bằng tay.