noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt con, vịt cao su (đồ chơi). A duck (aquatic bird), especially a toy rubber duck Ví dụ : "The baby giggled as she splashed water on her yellow duckies in the bathtub. " Em bé khúc khích cười khi té nước lên mấy con vịt cao su màu vàng của mình trong bồn tắm. animal bird entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, bé cưng. An affectionate pet name. Ví dụ : ""Morning, ducky!" said Roderick, as he gave his partner a quick peck on the cheek and sat down to breakfast." "Chào buổi sáng, cục cưng!" Roderick nói, vừa hôn nhẹ má người yêu rồi ngồi xuống ăn sáng. family person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc