BeDict Logo

duckies

/ˈdʌkiz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "bathtub" - Bồn tắm, bồn tắm nước.
/ˈbæθtʊb/ /ˈbæθtʌb/

Bồn tắm, bồn tắm nước.

"After a long day at work, Sarah relaxed in the bathtub. "

Sau một ngày dài làm việc, Sarah thư giãn trong bồn tắm.

Hình ảnh minh họa cho từ "morning" - Buổi sáng, Bình minh.
/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Buổi sáng, Bình minh.

"The morning classes at school begin at 8:00 a.m. "

Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "aquatic" - Thực vật thủy sinh, cây thủy sinh.
/ɘˈkwɔ.tɘk/ /əˈkwæ.tɪk/

Thực vật thủy sinh, cây thủy sinh.

"The pond lilies are beautiful aquatic plants. "

Hoa súng là những cây thủy sinh rất đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "yellow" - Vàng.
yellownoun
/jɛlə/ /ˈjɛl.əʊ/ /ˈjɛl.oʊ/

Vàng.

"The sunflower's bright yellow petals attracted many bees. "

Những cánh hoa màu vàng tươi của hoa hướng dương đã thu hút rất nhiều ong.

Hình ảnh minh họa cho từ "affectionate" - Âu yếm, trìu mến, yêu thương.
affectionateadjective
/əˈfɛkʃənət/ /əˈfɛkʃəneɪt/

Âu yếm, trìu mến, yêu thương.

"She eulogised her always warm and affectionate brother."

Cô ấy ca ngợi người anh trai luôn ấm áp và trìu mến của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "partner" - Đối tác, cộng sự.
/ˈpɐːtnə/ /ˈpɑɹtnɚ/ /ˈpɐːtnɘ/ /ˈpɑːtnə(ɹ)/

Đối tác, cộng sự.

"My sister is my partner in crime when it comes to planning surprise parties. "

Chị gái tôi là cộng sự đắc lực của tôi trong mọi phi vụ lên kế hoạch cho các bữa tiệc bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "rubber" - Cao su.
rubbernoun
/ˈɹʌbə(ɹ)/ /ˈɹʌbɚ/

Cao su.

"My brother used rubber bands to hold the papers together. "

Anh trai tôi dùng dây cao su để buộc các tờ giấy lại với nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "splashed" - Bắn tung tóe, vẩy, té nước.
/splæʃt/ /splæʃtɪd/

Bắn tung tóe, vẩy, nước.

"sit and splash in the bathtub"

Ngồi chơi và vầy nước trong bồn tắm.

Hình ảnh minh họa cho từ "giggled" - Khúc khích, cười khúc khích, tủm tỉm cười.
/ˈɡɪɡəld/

Khúc khích, cười khúc khích, tủm tỉm cười.

"The jokes had them giggling like little girls all evening."

Cả buổi tối, họ cứ cười khúc khích như mấy cô bé vì những câu chuyện cười đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "water" - Nước.
waternoun
/ˈwoːtə/ /ˈwɑtəɹ/ [woːʔɐ] [ˈwaːʈər] /ˈwoːtɘ/ /ˈwɔːtə/ /ˈwɔtəɹ/

Nước.

"By the action of electricity, the water was resolved into its two parts, oxygen and hydrogen."

Nhờ tác động của điện, nước đã bị phân tách thành hai thành phần của nó, oxy và hydro.

Hình ảnh minh họa cho từ "breakfast" - Bữa sáng, điểm tâm.
/ˈbɹɛkfəst/

Bữa sáng, điểm tâm.

"You should put more protein in her breakfast so she will grow."

Bạn nên cho thêm protein vào bữa sáng của con bé để con bé phát triển khỏe mạnh.