Hình nền cho duckies
BeDict Logo

duckies

/ˈdʌkiz/

Định nghĩa

noun

Vịt con, vịt cao su (đồ chơi).

Ví dụ :

Em bé khúc khích cười khi té nước lên mấy con vịt cao su màu vàng của mình trong bồn tắm.