noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt con, vịt cao su. A duck (aquatic bird), especially a toy rubber duck Ví dụ : "The little boy splashed happily in the tub with his yellow ducky. " Cậu bé nghịch nước vui vẻ trong bồn tắm với con vịt cao su màu vàng của mình. animal bird item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, bé cưng, người yêu. An affectionate pet name. Ví dụ : ""Morning, ducky!" said Roderick, as he gave his partner a quick peck on the cheek and sat down to breakfast." "Chào buổi sáng, cục cưng!" Roderick nói, vừa hôn nhẹ lên má người yêu vừa ngồi xuống ăn sáng. person family character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống vịt, thuộc về vịt. Resembling or characteristic of a duck. Ví dụ : "The baby's bath toy had a ducky yellow color and a wide, flat beak. " Đồ chơi nhà tắm của em bé có màu vàng giống màu lông vịt con và cái mỏ rộng, dẹt. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, ổn thỏa, suôn sẻ. Great; going well; proceeding in an eminently agreeable fashion. Ví dụ : "Farnesworth smiled contentedly as he read the stock ticker; all was ducky on Wall Street." Farnesworth mỉm cười mãn nguyện khi đọc bảng điện tử chứng khoán; mọi thứ ở Phố Wall đều đang rất ổn thỏa. attitude condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc