Hình nền cho dulling
BeDict Logo

dulling

/ˈdʌlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm cùn, mài cùn, làm giảm độ sắc.

Ví dụ :

Nhiều năm sử dụng sai cách đã làm cho những dụng cụ này bị cùn đi.