noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc điện tử. Any of a wide range of electronic music genres. Ví dụ : "My sister loves listening to electronica at night while she studies. " Chị tôi thích nghe nhạc điện tử vào ban đêm khi học bài. music electronics entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ điện tử. Electronic items in general. Ví dụ : "After the storm, the store owner checked his insurance policy to see what was covered regarding the damage to his electronica. " Sau cơn bão, chủ cửa hàng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm để xem những thiệt hại đối với đồ điện tử của mình được bồi thường như thế nào. electronics item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ liệu điện tử cá nhân. The data trail of an individual on the public internet. Ví dụ : "It's becoming increasingly important to manage your electronica carefully, as potential employers often review it before offering a job. " Ngày càng quan trọng để quản lý dữ liệu điện tử cá nhân của bạn một cách cẩn thận, vì các nhà tuyển dụng tiềm năng thường xem xét nó trước khi đưa ra lời mời làm việc. internet technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc