adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngượng ngùng, xấu hổ, đáng xấu hổ. In an embarrassing manner. Ví dụ : "He stumbled embarrassingly about the dance floor." Anh ấy loạng choạng trên sàn nhảy một cách vụng về và đáng xấu hổ. emotion attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngượng ngùng, một cách đáng xấu hổ. To the point of embarrassment; to an extreme or bewildering degree. Ví dụ : "He soon became not merely tipsy, but embarrassingly drunk." Chẳng mấy chốc, anh ta không chỉ hơi ngà ngà mà còn say đến mức đáng xấu hổ. emotion attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngượng ngùng, đáng xấu hổ. Causing embarrassment. Ví dụ : "Embarrassingly to me, my companion soon got drunk." Thật ngượng ngùng, bạn đồng hành của tôi say bí tỉ ngay sau đó. emotion attitude character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc