Hình nền cho embarrassingly
BeDict Logo

embarrassingly

/ɪmˈbærəsɪŋli/ /əmˈbærəsɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Ngượng ngùng, xấu hổ, đáng xấu hổ.

Ví dụ :

"He stumbled embarrassingly about the dance floor."
Anh ấy loạng choạng trên sàn nhảy một cách vụng về và đáng xấu hổ.