BeDict Logo

verifiable

/vɛɹ.ɪˈfaɪ.ə.bəl/
Hình ảnh minh họa cho verifiable: Điều có thể kiểm chứng, điều có thể xác minh.
 - Image 1
verifiable: Điều có thể kiểm chứng, điều có thể xác minh.
 - Thumbnail 1
verifiable: Điều có thể kiểm chứng, điều có thể xác minh.
 - Thumbnail 2
noun

Điều có thể kiểm chứng, điều có thể xác minh.

Nhà khoa học cần bằng chứng có thể kiểm chứng để chứng minh tuyên bố của mình về hiệu quả của loại thuốc mới.