Hình nền cho enceintes
BeDict Logo

enceintes

/ɑ̃ˈsɛ̃t/ /ɒ̃ˈseɪnts/

Định nghĩa

noun

Hàng rào, khu vực có rào chắn.

Ví dụ :

Những bức tường thành cổ xưa tạo thành những hàng rào vững chắc, bảo vệ người dân khỏi quân xâm lược.
noun

Tường thành, lũy thành.

Ví dụ :

Binh lính địch vất vả tìm cách phá vỡ tường thành của lâu đài, phải đối mặt với những bức tường dày và các tháp canh được bố trí một cách chiến lược.