noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào, khu vực có rào chắn. An enclosure. Ví dụ : "The ancient city walls formed strong enceintes, protecting the people from invaders. " Những bức tường thành cổ xưa tạo thành những hàng rào vững chắc, bảo vệ người dân khỏi quân xâm lược. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường thành, lũy thành. The line of works forming the main enclosure of a fortress. Ví dụ : "The enemy soldiers struggled to breach the castle's enceintes, facing thick walls and strategically placed towers. " Binh lính địch vất vả tìm cách phá vỡ tường thành của lâu đài, phải đối mặt với những bức tường dày và các tháp canh được bố trí một cách chiến lược. military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực thành lũy, vòng thành. The area or town enclosed by a line of fortification. Ví dụ : "The enemy soldiers finally broke through the enceintes, leaving the town vulnerable to attack. " Cuối cùng thì quân địch đã phá vỡ vòng thành lũy, khiến thị trấn dễ bị tấn công. architecture military area building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc