Hình nền cho enchanter
BeDict Logo

enchanter

/ənˈtʃɑːntə/ /ənˈtʃæntɚ/

Định nghĩa

noun

Người làm say đắm, người quyến rũ.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đường phố ấy đúng là một người làm say đắm lòng người; những trò ảo thuật và câu chuyện sinh động của anh đã chinh phục toàn bộ khán giả.
noun

Thầy phù thủy, pháp sư, người bỏ bùa.

Ví dụ :

Vị pháp sư đã thi triển một phép thuật để giúp cây cối trong lớp học mọc cao hơn cho hội chợ khoa học.