noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm say đắm, người quyến rũ. One who enchants or delights. Ví dụ : "The street performer was a true enchanter; his magic tricks and lively stories captivated the entire crowd. " Người nghệ sĩ đường phố ấy đúng là một người làm say đắm lòng người; những trò ảo thuật và câu chuyện sinh động của anh đã chinh phục toàn bộ khán giả. story person supernatural character literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thầy phù thủy, pháp sư, người bỏ bùa. A spellcaster, conjurer, wizard, sorcerer or soothsayer who specializes in enchantments. Ví dụ : "The enchanter performed a spell to make the classroom plants grow taller for the science fair. " Vị pháp sư đã thi triển một phép thuật để giúp cây cối trong lớp học mọc cao hơn cho hội chợ khoa học. mythology literature supernatural character person religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc