BeDict Logo

conjurer

/ˈkʌndʒəɹə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho conjurer: Ảo thuật gia, người làm trò ảo thuật.
noun

Ảo thuật gia, người làm trò ảo thuật.

Năm 1893, người đàn ông này làm nghề ảo thuật gia và biểu diễn, đi quanh các quán rượu sau khi trời tối, và mang đến một chút giải trí ở mỗi quán.

Hình ảnh minh họa cho conjurer: Thầy phù thủy, người làm trò ảo thuật.
noun

Thầy phù thủy, người làm trò ảo thuật.

Nhà sử học của thị trấn, như một người triệu hồi quá khứ, đọc lớn tên những người lính đã hy sinh, trang trọng khẩn cầu ký ức về họ sống mãi.

Hình ảnh minh họa cho conjurer: Nhà tiên tri, người đoán giỏi, người có tài suy đoán.
noun

Nhà tiên tri, người đoán giỏi, người có tài suy đoán.

Người giáo viên giàu kinh nghiệm đó là một người có tài suy đoán, có thể đoán trước câu hỏi tiếp theo của học sinh và hướng dẫn các em một cách hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho conjurer: Nồi nướng, bếp nướng.
noun

Ông tôi, một thợ rèn đã về hưu, đã tự tay làm một cái bếp nướng ở sau vườn để nướng xúc xích trên lửa than.