Hình nền cho encroaches
BeDict Logo

encroaches

/ɪnˈkroʊtʃɪz/

Định nghĩa

verb

Xâm phạm, lấn chiếm, xâm lấn.

Ví dụ :

Thủy triều dâng cao lấn chiếm bãi biển, từ từ che phủ cát.