verb🔗ShareTruyền sinh lực To invigorate; to make energetic."A good night's sleep can energize you for a busy day. "Một giấc ngủ ngon có thể tiếp thêm sinh lực cho bạn để bạn có một ngày bận rộn.energyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCấp điện, nạp năng lượng, tiếp thêm năng lượng. To supply with energy, especially electricity; to turn on power to (something)."Whenever we energize that circuit we blow a fuse."Cứ mỗi lần chúng ta cấp điện cho cái mạch đó là lại bị cháy cầu chì.energytechnologyelectricChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp thêm sinh lực, làm mạnh thêm, thúc đẩy. To use strength in action; to act or operate with force or vigor; to act in producing an effect."A quick run outside energized me for the afternoon of studying. "Một chạy bộ nhanh ngoài trời đã tiếp thêm sinh lực cho tôi để học tập hiệu quả vào buổi chiều.energyactionphysiologybodyprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc