Hình nền cho energize
BeDict Logo

energize

/ˈɛnərˌdʒaɪz/ /ˈɛnərdʒaɪz/

Định nghĩa

verb

Truyền sinh lực

Ví dụ :

"A good night's sleep can energize you for a busy day. "
Một giấc ngủ ngon có thể tiếp thêm sinh lực cho bạn để bạn có một ngày bận rộn.