Hình nền cho embossing
BeDict Logo

embossing

/ɪmˈbɒsɪŋ/ /ɛmˈbɔːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dập nổi, chạm nổi.

Ví dụ :

Công ty đang dập nổi logo lên những chiếc ví da, giúp chúng trông chuyên nghiệp hơn.
verb

Ẩn mình trong rừng, giấu mình trong bụi cây.

Ví dụ :

Bị những người đi bộ đường dài làm giật mình, con nai nhanh chóng bắt đầu ẩn mình vào đám cây bụi rậm rạp trong rừng.