verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định cỡ, điều chỉnh kích cỡ. To adjust the size of; to make a certain size. Ví dụ : "The tailor is sizing the pants to fit me perfectly. " Người thợ may đang chỉnh sửa kích cỡ cái quần cho vừa vặn với tôi. appearance technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại kích cỡ, sắp xếp theo kích cỡ. To classify or arrange by size. Ví dụ : "The librarian is sizing the books by height so they can fit neatly on the shelves. " Cô thủ thư đang phân loại sách theo chiều cao để chúng có thể xếp gọn gàng trên kệ. type business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước lượng kích cỡ, ước tính kích thước. To approximate the dimensions, estimate the size of. Ví dụ : "Before starting the project, we need to size up the room to make sure the new furniture will fit. " Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta cần ước lượng kích thước căn phòng để đảm bảo đồ đạc mới sẽ vừa. amount business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng kích cỡ, làm lớn hơn. To take a greater size; to increase in size. Ví dụ : "The swelling on her ankle was sizing after she twisted it playing basketball. " Mắt cá chân của cô ấy bị sưng to hơn sau khi bị trẹo lúc chơi bóng rổ. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi món, ghi sổ. (Cambridge University) To order food or drink from the buttery; hence, to enter a score, as upon the buttery book. Ví dụ : ""He was late for dinner, so he went to the buttery to size some bread and cheese before heading to the library to study." " Anh ấy đến muộn cho bữa tối, nên anh ấy ghé vào nhà ăn để gọi tạm bánh mì và phô mai rồi mới đến thư viện học bài. food drink business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, tăng kích cỡ. To swell; to increase the bulk of. Ví dụ : "The dough was sizing in the warm oven, promising a delicious loaf of bread. " Bột đang phồng lên trong lò nướng ấm, báo hiệu một ổ bánh mì ngon lành sắp ra lò. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phết hồ, bôi keo lót. To apply glue or other primer to a surface which is to be painted. Ví dụ : "Before painting the canvas, she was careful sizing it with rabbit-skin glue to prevent the paint from soaking in too much. " Trước khi vẽ tranh lên vải, cô ấy cẩn thận phết một lớp keo da thỏ lót để tránh cho màu vẽ bị thấm quá nhiều vào vải. art material process building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn lót, keo hồ. A gelatinous glue for glazing or sizing canvas, paper, plaster or wood; often made from animal skins. Ví dụ : "The art teacher demonstrated how to apply sizing to the canvas to prepare it for painting. " Giáo viên mỹ thuật đã hướng dẫn cách phết keo hồ lên vải toan để chuẩn bị cho việc vẽ tranh. material substance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ dán. Paste Ví dụ : "The artist applied a sizing of rabbit-skin glue to the canvas before painting, to seal it and prepare the surface. " Trước khi vẽ, họa sĩ bôi một lớp hồ dán làm từ keo da thỏ lên vải bố để làm kín và chuẩn bị bề mặt. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu chuẩn khẩu phần ăn. (Cambridge University) food and drink ordered from the buttery by a student Ví dụ : ""After a late night studying, he treated himself to a large sizing of sausage rolls and ale from the buttery." " Sau một đêm khuya học bài, anh ấy tự thưởng cho mình một khẩu phần ăn lớn gồm bánh mì cuộn xúc xích và bia từ căng-tin trường. food drink education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo hồ, hồ dán. A weak glue used in various trades; size. Ví dụ : "The art teacher used a thin sizing to prepare the canvas for painting. " Cô giáo dạy vẽ dùng một lớp keo hồ mỏng để chuẩn bị vải toan trước khi vẽ. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc