Hình nền cho sizing
BeDict Logo

sizing

/ˈsaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Định cỡ, điều chỉnh kích cỡ.

Ví dụ :

"The tailor is sizing the pants to fit me perfectly. "
Người thợ may đang chỉnh sửa kích cỡ cái quần cho vừa vặn với tôi.
verb

Ví dụ :

Anh ấy đến muộn cho bữa tối, nên anh ấy ghé vào nhà ăn để gọi tạm bánh mì và phô mai rồi mới đến thư viện học bài.