noun🔗ShareTuyên bố tương đương, Câu lệnh tương đương. A statement in assembly language that defines a symbol having a particular value."The assembly language program used the equate "counter = 10" to initialize a variable. "Chương trình hợp ngữ đó đã sử dụng câu lệnh tương đương "counter = 10" để khởi tạo một biến.computingtechnicalelectronicsmachinelanguagesystemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh đồng, xem ngang nhau. To consider equal or equivalent."Many students equate good grades with happiness. "Nhiều học sinh đánh đồng điểm cao với hạnh phúc.valueattitudephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐồng nhất, đánh đồng, xem như nhau. To set as equal."The teacher equated good attendance with good grades. "Giáo viên xem việc đi học đầy đủ cũng quan trọng như việc đạt điểm cao.mathscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc