Hình nền cho espousal
BeDict Logo

espousal

/ɪˈspaʊzəl/ /ɛˈspaʊzəl/

Định nghĩa

noun

Sự hứa hôn, lễ đính hôn.

Ví dụ :

Thông báo chính thức về lễ đính hôn của họ khiến cả hai gia đình vô cùng vui mừng.
noun

Tán thành, ủng hộ, chấp nhận.

Ví dụ :

Việc chính trị gia tán thành các chính sách năng lượng tái tạo đã giúp ông ấy nhận được sự ủng hộ từ những cử tri quan tâm đến môi trường.