verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, ca ngợi, đề cao. To honor; to hold in high esteem. Ví dụ : "They exalted their queen." Họ tôn vinh nữ hoàng của họ. value religion attitude theology moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, đề cao. To raise in rank, status etc., to elevate. Ví dụ : "The man was exalted from a humble carpenter to a minister." Người đàn ông đó đã được đề bạt từ một người thợ mộc bình thường lên chức bộ trưởng. position achievement society value religion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, đề cao, làm cho vui sướng. To elate, or fill with the joy of success. Ví dụ : "Winning the spelling bee exalts Sarah, filling her with joy and pride. " Chiến thắng cuộc thi đánh vần khiến Sarah vô cùng vui sướng và tự hào. emotion achievement character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh luyện, làm cho tinh khiết. To refine or subtilize. Ví dụ : "The chef meticulously exalts the simple tomato sauce, using a variety of herbs and spices to deepen its flavor. " Người đầu bếp tỉ mỉ tinh luyện nước sốt cà chua đơn giản, sử dụng nhiều loại thảo mộc và gia vị để làm tăng thêm hương vị đậm đà của nó. philosophy soul religion theology mind value character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc