Hình nền cho ferrule
BeDict Logo

ferrule

/-ɹuːl/ /ˈfɛɹəl/

Định nghĩa

noun

Đai, vòng kim loại, đầu bịt.

Ví dụ :

Cái đầu bịt kim loại ở cuối cán chổi giúp gỗ không bị nứt toác ra khi tôi tì mạnh vào.