noun🔗ShareNạng A device to assist in motion as a cane, especially one that provides support under the arm to reduce weight on a leg."He walked on crutches for a month until the cast was removed from his leg."Anh ấy phải chống nạng đi lại trong một tháng, cho đến khi bột bó chân được tháo ra.medicinedeviceaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNạng, chỗ dựa, công cụ hỗ trợ. Something that supports, often used negatively to indicate that it is not needed and causes an unhealthful dependency; a prop"Alcohol became a crutch to help him through the long nights; eventually it killed him."Rượu đã trở thành một thứ nạng để giúp anh ta vượt qua những đêm dài; cuối cùng nó đã giết chết anh ta.aidmedicinedeviceconditionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHáng. A crotch; the area of body where the legs fork from the trunk."The baby's crutch was sore after crawling around the house all day. "Háng của em bé bị đau sau khi bò khắp nhà cả ngày.bodyanatomyphysiologysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiá đỡ chân (cho yên ngựa). A form of pommel for a woman's saddle, consisting of a forked rest to hold the leg of the rider."The old-fashioned saddle had a beautiful wooden crutch, adding to its antique charm. "Cái yên ngựa kiểu cổ có một giá đỡ chân bằng gỗ rất đẹp, làm tăng thêm vẻ quyến rũ cổ kính của nó.utensilvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐầu gối, khúc gỗ đầu gối. A knee, or piece of knee timber."The carpenter used a strong crutch to support the leaning beam in the old barn's roof. "Người thợ mộc đã dùng một khúc gỗ đầu gối chắc chắn để chống đỡ thanh dầm đang bị nghiêng trên mái chuồng cũ.partmaterialarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNạng. A forked stanchion or post; a crotch."The old wooden chair had a sturdy crutch to support the seat. "Cái ghế gỗ cũ kỹ đó có một cái nạng chắc chắn để đỡ mặt ghế.medicineaiddeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNạng chống. A type of cross formed from two C-shapes joined back to back."The stained-glass window in the church depicted a simple crutch, formed by two C-shapes joined together. "Cửa sổ kính màu trong nhà thờ miêu tả một hình nạng chống đơn giản, được tạo thành từ hai chữ C ghép lưng vào nhau.heraldryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống nạng, nâng đỡ. To support on crutches; to prop up."After his leg surgery, he had to crutch himself around the house for several weeks. "Sau ca phẫu thuật chân, anh ấy phải dùng nạng chống để đi lại trong nhà suốt mấy tuần liền.medicineaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi bằng nạng. To move on crutches."After the accident, Sarah had to crutch to get around school. "Sau tai nạn, Sarah phải đi bằng nạng để đi lại trong trường.medicineaidactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXén lông đuôi cừu. To shear the hindquarters of a sheep; to dag."The farmer will crutch the sheep before the wool shearing competition to ensure the animals' hindquarters are clean and smooth. "Trước cuộc thi xén lông cừu, người nông dân sẽ xén lông đuôi cừu để đảm bảo phần sau của chúng sạch sẽ và gọn gàng.animalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhuấy. To stir with a crutch (in soap making)"The soap maker carefully crutched the mixture to incorporate the lye evenly. "Người thợ làm xà phòng cẩn thận khuấy đều hỗn hợp bằng dụng cụ khuấy chuyên dụng để trộn kiềm một cách đồng đều.technicalutensilindustrychemistryprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc