BeDict Logo

flanger

/ˈflæn.dʒə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho flanger: Bộ tạo hiệu ứng flange, hiệu ứng flange.
noun

Bộ tạo hiệu ứng flange, hiệu ứng flange.

Người chơi guitar đã dùng hiệu ứng flange lên tiếng đàn guitar của mình, tạo ra âm thanh xoáy và vi vu đặc trưng.

Hình ảnh minh họa cho flanger: Thiết bị gạt băng tuyết đường ray.
noun

Thiết bị gạt băng tuyết đường ray.

Chuyến tàu bị trễ vì thiết bị gạt băng tuyết ở đầu máy đang phải hoạt động hết công suất để dọn tuyết dày khỏi đường ray.