Hình nền cho flechettes
BeDict Logo

flechettes

/flɛˈʃɛts/ /fleɪˈʃɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc trực thăng quân sự đã thả đạn bi/phi tiêu, gây ra thiệt hại lớn cho khu vực bên dưới.