Hình nền cho shrapnel
BeDict Logo

shrapnel

/ˈʃɹæpnəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bộ phim chiến tranh cũ, những người lính cúi rạp xuống tìm chỗ ẩn nấp khi mảnh đạn, mảnh bom từ những quả pháo nổ văng tung tóe xung quanh.