verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, làm cho tiêu điểm, điều tiêu. To focus, or to adjust a focus Ví dụ : "The photographer had to focalise the camera on the bird in the distance before taking the picture. " Người nhiếp ảnh gia phải điều tiêu máy ảnh vào con chim ở đằng xa trước khi chụp ảnh. technology communication science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy nét, tập trung. To sharpen an image by focusing Ví dụ : "The photographer had to focalise the lens carefully to get a clear picture of the bird in the tree. " Người thợ chụp ảnh phải lấy nét ống kính cẩn thận để chụp được bức ảnh rõ nét về con chim trên cây. technology technical appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, hội tụ, định vị. To concentrate on a particular location; to localize Ví dụ : "The doctor needed to focalise the ultrasound beam on the specific organ to get a clear image. " Để có được hình ảnh rõ nét, bác sĩ cần tập trung chùm tia siêu âm vào đúng cơ quan cụ thể. point place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc