Hình nền cho localize
BeDict Logo

localize

/ˈloʊkəˌlaɪz/ /ˈloʊkəlˌaɪz/

Định nghĩa

verb

Địa phương hóa, bản địa hóa.

Ví dụ :

Để cải thiện dịch vụ khách hàng, công ty đã quyết định địa phương hóa các trung tâm cuộc gọi của mình, đặt chúng tại các khu vực khác nhau.
verb

Ví dụ :

"We need to localize our software for the Japanese market."
Chúng ta cần bản địa hóa phần mềm của mình để phù hợp với thị trường Nhật Bản.
verb

Xác định vị trí, định vị.

Ví dụ :

Đội tìm kiếm cứu nạn sẽ cố gắng định vị tín hiệu điện thoại của người đi bộ đường dài để tìm ra vị trí của họ.