adjective🔗ShareĐiệu đà, bảnh bao, bóng bẩy. Like a fop, a man overly concerned with his appearance; vain and showy."He spent hours styling his hair and choosing the perfect outfit; his friends teased him for being so foppish. "Anh ta dành hàng tiếng đồng hồ để tạo kiểu tóc và chọn trang phục hoàn hảo; bạn bè trêu anh ta vì quá điệu đà.appearancestylecharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc