verb🔗ShareKiêng, tránh, nhịn. To keep away from; to avoid; to abstain from."Because I am trying to save money, I must forebear buying coffee every day. "Vì đang cố gắng tiết kiệm tiền, tôi phải kiêng mua cà phê mỗi ngày.attitudeactionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, nhịn, nín. To refrain from proceeding; to pause; to delay."Seeing the long line at the coffee shop, I forebore ordering my usual latte and waited for a shorter queue. "Thấy hàng dài người xếp hàng ở quán cà phê, tôi đã kiềm chế không mua ly latte quen thuộc mà đợi hàng ngắn hơn.timeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ chối, khước từ, không chấp nhận. To refuse; to decline; to withsay; to unheed."Because she felt unprepared, she chose to forebear answering the teacher's question, hoping another student would volunteer. "Vì cảm thấy chưa chuẩn bị kỹ, cô ấy đã chọn cách từ chối trả lời câu hỏi của giáo viên, hy vọng bạn học khác sẽ xung phong.attitudeactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhịn, Kiềm chế. To control oneself when provoked."Even when his little brother broke his favorite toy, David tried to forebear from yelling. "Ngay cả khi em trai làm hỏng món đồ chơi yêu thích, David đã cố gắng nhịn không la mắng.characterattitudemoralmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổ tiên, ông bà. An ancestor."My forebear came to America from Ireland seeking a better life. "Tổ tiên tôi đã đến Mỹ từ Ireland để tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.familyhistorypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc