Hình nền cho forebear
BeDict Logo

forebear

/fɔːrber/ /fɔːrberər/

Định nghĩa

verb

Kiêng, tránh, nhịn.

Ví dụ :

"Because I am trying to save money, I must forebear buying coffee every day. "
Vì đang cố gắng tiết kiệm tiền, tôi phải kiêng mua cà phê mỗi ngày.
verb

Từ chối, khước từ, không chấp nhận.

To refuse; to decline; to withsay; to unheed.

Ví dụ :

Vì cảm thấy chưa chuẩn bị kỹ, cô ấy đã chọn cách từ chối trả lời câu hỏi của giáo viên, hy vọng bạn học khác sẽ xung phong.