BeDict Logo

queue

/kjuː/ /kju/
Hình ảnh minh họa cho queue: Bím tóc đuôi sam, kiểu tóc đuôi sam.
noun

Bím tóc đuôi sam, kiểu tóc đuôi sam.

Các bộ phim lịch sử thường có các nhân vật nam với mái tóc đuôi sam dài, kiểu tóc truyền thống tết thành bím thả xuống sau lưng.

Hình ảnh minh họa cho queue: Hàng đợi.
 - Image 1
queue: Hàng đợi.
 - Thumbnail 1
queue: Hàng đợi.
 - Thumbnail 2
noun

Máy in xử lý các lệnh in từ một hàng đợi; lệnh nào được gửi đến đầu tiên thì sẽ được in đầu tiên (giống như xếp hàng, ai đến trước được phục vụ trước).