Hình nền cho foreshortened
BeDict Logo

foreshortened

/fɔːrˈʃɔːrtənd/ /fɔrˈʃɔrtənd/

Định nghĩa

verb

Bóp ngắn, rút ngắn phối cảnh.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã bóp ngắn phối cảnh của đứa trẻ đang chạy, khiến em bé trông ngắn hơn và gần người xem hơn so với thực tế.