adjective🔗ShareHay gây rối, quấy phá. Given to troublemaking."During the long car ride, the children became fractious, constantly arguing and kicking the seats. "Trong chuyến đi xe dài, bọn trẻ trở nên hay gây rối, cãi nhau liên tục và đá vào ghế.characterattitudehumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó bảo, hay gây gổ, dễ nổi nóng. Irritable; argumentative; quarrelsome."The children were fractious during the school trip, arguing constantly about who got to sit by the window. "Trong chuyến đi dã ngoại của trường, bọn trẻ rất khó bảo, cứ cãi nhau chí chóe xem ai được ngồi cạnh cửa sổ.characterattitudehumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc