Hình nền cho fractious
BeDict Logo

fractious

/ˈfɹæk.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Hay gây rối, quấy phá.

Given to troublemaking.

Ví dụ :

Trong chuyến đi xe dài, bọn trẻ trở nên hay gây rối, cãi nhau liên tục và đá vào ghế.