Hình nền cho fraternities
BeDict Logo

fraternities

/frəˈtɜːrnətiz/ /fræˈtɜːrnətiz/

Định nghĩa

noun

Tình anh em, sự huynh đệ.

Ví dụ :

Tình anh em gắn bó giữa những người lính đã giúp họ hỗ trợ lẫn nhau trong suốt nhiệm vụ khó khăn.
noun

Hội ái hữu, huynh đệ đoàn.

Ví dụ :

Ở nhiều trường đại học, các huynh đệ đoàn tạo cơ hội cho sinh viên có chỗ ở, giao lưu và cùng nhau thực hiện các dự án cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Nhiều sinh viên gia nhập các huynh đệ hội ở trường đại học để kết bạn và tham gia các hoạt động xã hội.