Hình nền cho brotherhood
BeDict Logo

brotherhood

/ˈbɹʌðəhʊd/ /ˈbɹʌðɚhʊd/

Định nghĩa

noun

Tình anh em, huynh đệ.

Ví dụ :

Tình anh em khăng khít giữa các sinh viên trong câu lạc bộ tranh biện đã giúp họ giành chiến thắng trong cuộc thi.