

tau
/taʊ/
noun

noun
Hình chữ T, thánh giá thánh Anthony.
Năm 1658: Chúng ta cũng không nên chấp nhận biểu tượng "Tau" huyền bí, hay Thánh Giá của Đấng Cứu Thế, bởi vì trong một số mô tả, nó có thêm phần đế ngang, chứ không chỉ là một thanh ngang duy nhất (Hình chữ T, thánh giá thánh Anthony).

noun

noun

noun
Protein tau, đạm tau.

noun
Độ nhạy tau, hệ số tau.

noun
