Hình nền cho tau
BeDict Logo

tau

/taʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi học rằng "tau" là tên của chữ cái Hy Lạp trông giống chữ T viết hoa.
noun

Hình chữ T, thánh giá thánh Anthony.

Ví dụ :

"1658: Nor shall we take in the mysticall Tau, or the Crosse of our blessed Saviour, which having in some descriptions an Empedon or crossing foot-stay, made not one single transversion. — Sir Thomas Browne, The Garden of Cyrus (Folio Society 2007, p. 168)"
Năm 1658: Chúng ta cũng không nên chấp nhận biểu tượng "Tau" huyền bí, hay Thánh Giá của Đấng Cứu Thế, bởi vì trong một số mô tả, nó có thêm phần đế ngang, chứ không chỉ là một thanh ngang duy nhất (Hình chữ T, thánh giá thánh Anthony).
noun

Ví dụ :

Trong bệnh Alzheimer, sự vón cục bất thường của đạm tau làm rối loạn chức năng não, dẫn đến mất trí nhớ.
noun

Ví dụ :

Hệ số tau cao có nghĩa là giá trị của quyền chọn sẽ thay đổi đáng kể nếu kỳ vọng của thị trường về sự biến động giá trong tương lai thay đổi.
noun

Ví dụ :

Trong lớp hình học, chúng tôi học rằng tau, một hằng số xấp xỉ 6.28, biểu thị tỷ lệ giữa chu vi của một hình tròn và bán kính của nó (chu vi trên bán kính).