noun🔗ShareSự mát mẻ, sự mát lạnh, bóng râm. A cool, refreshing state of the air; coolness, duskiness, shade."After the long, hot day, the evening air brought a welcome fresco. "Sau một ngày dài nóng bức, không khí buổi tối mang đến một sự mát mẻ dễ chịu.weathersensationenvironmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBích họa. An artwork made by applying water-based pigment to wet or fresh lime mortar or plaster."The art class's new fresco depicted a scene from a children's story. "Bức bích họa mới của lớp học mỹ thuật vẽ một cảnh trong truyện thiếu nhi.artarchitecturecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBích họa. The technique used to make such an artwork."The art students learned about fresco by creating a small wall painting using the technique. "Các sinh viên mỹ thuật đã học về bích họa bằng cách tự tạo một bức tranh tường nhỏ sử dụng kỹ thuật vẽ bích họa.artstylematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ tranh tường, vẽ bích họa. To paint using fresco."The artist decided to fresco the walls of the church with scenes from the Bible. "Người nghệ sĩ quyết định vẽ bích họa các bức tường của nhà thờ bằng những cảnh trong Kinh Thánh.artcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc