verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, chán ngán. To tire, weary or fatigue Ví dụ : "The long project jaded the students, making them feel exhausted and unmotivated. " Dự án kéo dài khiến các sinh viên mệt mỏi, chán ngán, làm họ cảm thấy kiệt sức và mất động lực. sensation mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hắt hủi, ruồng bỏ. To treat like a jade; to spurn. Ví dụ : "The teacher jaded the student's efforts, dismissing their thoughtful questions as unimportant. " Giáo viên đã hắt hủi những nỗ lực của học sinh, gạt bỏ những câu hỏi sâu sắc của các em như thể chúng không quan trọng. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho lố bịch, làm cho đáng khinh. To make ridiculous and contemptible. Ví dụ : "The teacher's overly dramatic pronouncements about the upcoming test jaded the students' enthusiasm. " Những lời tuyên bố quá mức kịch tính của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới đã làm cho sự nhiệt tình của học sinh trở nên lố bịch và đáng khinh. attitude character mind negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán ngấy, ngán ngẩm, chai sạn. Bored or lacking enthusiasm, typically after having been over exposed to, or having consumed too much of something. Ví dụ : "After years of working long hours, Sarah felt jaded and lacked motivation for her job. " Sau nhiều năm làm việc quá sức, Sarah cảm thấy chán ngấy và mất hết động lực làm việc. attitude character mind emotion condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, chán chường, chai sạn. Worn out, wearied, exhausted or lacking enthusiasm, due to age or experience. Ví dụ : "After years of working long hours, Sarah felt jaded and lacked the energy to complete her project. " Sau nhiều năm làm việc quần quật, Sarah cảm thấy mệt mỏi, chán chường và không còn đủ sức lực để hoàn thành dự án của mình. attitude emotion character mind condition person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán chường, chai sạn, mất hứng thú. Made callous or cynically insensitive, by experience. Ví dụ : "After years of dealing with difficult students, the teacher felt jaded and lacked patience. " Sau nhiều năm đối phó với những học sinh khó khăn, cô giáo cảm thấy chán chường và mất hết kiên nhẫn. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc