Hình nền cho jaded
BeDict Logo

jaded

/ˈdʒeɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Mệt mỏi, chán ngán.

Ví dụ :

Dự án kéo dài khiến các sinh viên mệt mỏi, chán ngán, làm họ cảm thấy kiệt sức và mất động lực.
adjective

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc quá sức, Sarah cảm thấy chán ngấy và mất hết động lực làm việc.
adjective

Mệt mỏi, chán chường, chai sạn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc quần quật, Sarah cảm thấy mệt mỏi, chán chường và không còn đủ sức lực để hoàn thành dự án của mình.