Hình nền cho rudiments
BeDict Logo

rudiments

/ˈruːdɪmənts/ /ˈruːdɪmənz/

Định nghĩa

noun

Nguyên tắc cơ bản, kiến thức cơ bản, điều cơ bản.

Ví dụ :

Trước khi học giải tích, học sinh cần nắm vững những kiến thức cơ bản về đại số.
noun

Tàn tích.

Ví dụ :

Xương cụt của con người là một tàn tích, một mẩu xương nhỏ còn sót lại từ cái đuôi mà tổ tiên chúng ta từng có, nhưng giờ không còn chức năng gì nữa.