Hình nền cho froe
BeDict Logo

froe

/fɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ thủ công dùng một cái dao tách gỗ và vồ để tách khối gỗ tuyết tùng thành những tấm ván lợp mỏng cho mái nhà.