noun🔗ShareVợ, phụ nữ, bà. A woman; a wife, especially a Dutch or German one."The kindly frow welcomed us into her cozy Dutch home with a warm smile and a plate of cookies. "Người vợ hiền hậu радушно chào đón chúng tôi vào ngôi nhà Голландии уютном của mình bằng một nụ cười ấm áp и đĩa bánh quy.personfamilycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ đàn bà lôi thôi, con nhỏ lẳng lơ, mụ đàn bà dâm đãng. A slovenly woman; a wench; a lusty woman."Back in those rough mining towns, a frow like Bess could outwork most men. "Ngày xưa ở những thị trấn khai thác mỏ khắc nghiệt ấy, một mụ đàn bà dâm đãng như Bess có thể làm việc quần quật hơn cả đàn ông.personbodycharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMụ béo, mụ sề, người đàn bà luộm thuộm. A big, fat woman; a slovenly, coarse, or untidy woman; a woman of low character."Back in the 19th century, the local gossips often referred to Mrs. Higgins, who ran the untidy bakery and was known for her sharp tongue, as a "frow." "Ngày xưa, vào thế kỷ 19, mấy bà nhiều chuyện ở đây hay gọi bà Higgins, người chủ tiệm bánh bừa bộn và nổi tiếng là chua ngoa, là "mụ sề".personcharacterbodyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDao tách gỗ. A cleaving tool for splitting cask staves and shingles from the block."The cooper used the frow to carefully split the oak log into thin staves for the barrel. "Người thợ làm thùng dùng dao tách gỗ để cẩn thận tách khúc gỗ sồi thành những thanh gỗ mỏng cho thùng rượu.utensilworkitemmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười đàn bà lôi thôi, người đàn bà nhếch nhác. A dirty woman; a slattern; a frow.""The landlord complained about the mess left by the previous tenant, calling her a frow who never cleaned." "Ông chủ nhà phàn nàn về đống bừa bộn mà người thuê trước để lại, gọi bà ta là một mụ đàn bà nhếch nhác, chẳng bao giờ dọn dẹp.personcharacterappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGiòn, dễ vỡ. Brittle; tender; crisp"The frow texture of the dried autumn leaves crunched satisfyingly underfoot. "Kết cấu giòn tan, dễ vỡ của lá thu khô kêu răng rắc dưới chân nghe thật thích tai.qualitymaterialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBàn xẻ gỗ, dao tách gỗ. A cleaving tool with handle at right angles to the blade, for splitting cask staves and shingles from the block; a frower."The cooper used a frow to split the oak logs into perfect staves for his barrels. "Người thợ đóng thùng dùng một loại bàn xẻ gỗ để tách những khúc gỗ sồi thành những mảnh ván hoàn hảo cho thùng của mình.utensilworkmachinetechnicalindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc