Hình nền cho frow
BeDict Logo

frow

/fraʊ/

Định nghĩa

noun

Vợ, phụ nữ, bà.

Ví dụ :

Người vợ hiền hậu радушно chào đón chúng tôi vào ngôi nhà Голландии уютном của mình bằng một nụ cười ấm áp и đĩa bánh quy.
noun

Mụ béo, mụ sề, người đàn bà luộm thuộm.

Ví dụ :

Ngày xưa, vào thế kỷ 19, mấy bà nhiều chuyện ở đây hay gọi bà Higgins, người chủ tiệm bánh bừa bộn và nổi tiếng là chua ngoa, là "mụ sề".
noun

Người đàn bà lôi thôi, người đàn bà nhếch nhác.

Ví dụ :

Ông chủ nhà phàn nàn về đống bừa bộn mà người thuê trước để lại, gọi bà ta là một mụ đàn bà nhếch nhác, chẳng bao giờ dọn dẹp.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng thùng dùng một loại bàn xẻ gỗ để tách những khúc gỗ sồi thành những mảnh ván hoàn hảo cho thùng của mình.