BeDict Logo

staves

/steɪvz/
Hình ảnh minh họa cho staves: Tấm ván gỗ, thanh gỗ.
noun

Tấm ván gỗ, thanh gỗ.

Đội xây dựng đã dùng tấm ván thạch cao gia cố để ốp bên ngoài tòa nhà, bảo vệ nó khỏi thời tiết khắc nghiệt trước khi gạch xây vĩnh viễn được lắp đặt.

Hình ảnh minh họa cho staves: Không có bản dịch tương đương.
noun

Không có bản dịch tương đương.

Vì ca phẫu thuật lấy sỏi bàng quang rất phức tạp, nên bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận định vị dao mổ bằng cách sử dụng một dụng cụ đặc biệt có rãnh dẫn đường để đảm bảo vết cắt chính xác.

Hình ảnh minh họa cho staves: Bộ tham mưu.
noun

Đội ngũ trợ lý và thư ký của vị giám đốc điều hành đã giúp tổ chức buổi dã ngoại công ty.

Hình ảnh minh họa cho staves: Tấm ván, thanh gỗ.
 - Image 1
staves: Tấm ván, thanh gỗ.
 - Thumbnail 1
staves: Tấm ván, thanh gỗ.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ đóng thùng cẩn thận đóng các tấm ván lại với nhau để tạo thành một lớp niêm phong kín cho cái thùng gỗ.

Hình ảnh minh họa cho staves: Bùa chú, ký tự ma thuật.
noun

Bùa chú, ký tự ma thuật.

Cậu sinh viên sử học cẩn thận vẽ những bùa chú/ký tự ma thuật Iceland lên giấy da, hy vọng hiểu được sức mạnh ẩn giấu của chúng.