Hình nền cho staves
BeDict Logo

staves

/steɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông lão dùng hai cây gậy để giúp ông đi qua con đường đóng băng.
noun

Tấm ván gỗ, thanh gỗ.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng tấm ván thạch cao gia cố để ốp bên ngoài tòa nhà, bảo vệ nó khỏi thời tiết khắc nghiệt trước khi gạch xây vĩnh viễn được lắp đặt.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ học một bài hát dân gian đơn giản có bốn khổ, mỗi khổ đều kết thúc bằng một câu lặp lại giống nhau.
noun

Nan hoa, căm.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kiểm tra từng nan hoa/căm của bánh răng nhỏ xíu, đảm bảo mỗi cái đều thẳng hàng hoàn hảo trước khi lắp ráp lại đồng hồ.
noun

Không có bản dịch tương đương.

Ví dụ :

ca phẫu thuật lấy sỏi bàng quang rất phức tạp, nên bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận định vị dao mổ bằng cách sử dụng một dụng cụ đặc biệt có rãnh dẫn đường để đảm bảo vết cắt chính xác.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ trợ lý và thư ký của vị giám đốc điều hành đã giúp tổ chức buổi dã ngoại công ty.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng thùng cẩn thận đóng các tấm ván lại với nhau để tạo thành một lớp niêm phong kín cho cái thùng gỗ.
noun

Bùa chú, ký tự ma thuật.

Ví dụ :

Cậu sinh viên sử học cẩn thận vẽ những bùa chú/ký tự ma thuật Iceland lên giấy da, hy vọng hiểu được sức mạnh ẩn giấu của chúng.