

staves
/steɪvz/



noun

noun



noun
Khổ, đoạn, khúc.

noun

noun
Không có bản dịch tương đương.
Vì ca phẫu thuật lấy sỏi bàng quang rất phức tạp, nên bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận định vị dao mổ bằng cách sử dụng một dụng cụ đặc biệt có rãnh dẫn đường để đảm bảo vết cắt chính xác.

noun
Bộ tham mưu.



noun
Tấm ván, thanh gỗ.







noun
Bùa chú, ký tự ma thuật.







verb



