Hình nền cho funiculus
BeDict Logo

funiculus

/fjʊˈnɪk.jʊl.əs/ /fjʊˈnɪk.jəl.əs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi em bé chào đời, bác sĩ kẹp và cắt dây rốn, sợi dây nối em bé với nhau thai.