verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, siết chặt. To fasten in place or together with (or as if with) a clamp. Ví dụ : "The carpenter clamped the two pieces of wood together while the glue dried. " Người thợ mộc kẹp chặt hai mảnh gỗ lại với nhau trong lúc keo khô. action technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp chặt, siết chặt. To hold or grip tightly. Ví dụ : "The carpenter clamped the two pieces of wood together while the glue dried. " Người thợ mộc kẹp chặt hai mảnh gỗ lại với nhau bằng cái kẹp trong khi chờ keo khô. action technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, giới hạn, khống chế. To modify (a numeric value) so it lies within a specific range. Ví dụ : "The game's volume control clamped the sound level between 0 and 100, preventing it from going too low or too high. " Trong trò chơi này, nút điều chỉnh âm lượng giới hạn mức âm thanh từ 0 đến 100, ngăn không cho âm lượng quá nhỏ hoặc quá lớn. technology computing math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp đất, vun. To cover (vegetables, etc.) with earth. Ví dụ : "The gardener clamped the potatoes with earth to protect them from the frost. " Người làm vườn lấp đất vào gốc khoai tây để bảo vệ chúng khỏi sương giá. agriculture vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nặng nề, đi lộp cộp. To tread heavily or clumsily; to clump or clomp. Ví dụ : "The construction worker clamped across the muddy ground in his heavy boots. " Người công nhân xây dựng bước lộp cộp trên nền đất lầy lội với đôi ủng nặng trịch. action sound way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc