Hình nền cho galvanism
BeDict Logo

galvanism

/ˈɡælvəˌnɪzəm/

Định nghĩa

noun

Điện hóa, hiện tượng điện hóa.

Ví dụ :

Những thí nghiệm ban đầu cho thấy điện hóa, tức là việc tạo ra điện nhờ phản ứng hóa học giữa một số kim loại và axit, có thể khiến đùi ếch co giật.