

galvanism
Định nghĩa
noun
Điện trị liệu.
Ví dụ :
Từ liên quan
generation noun
/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/
Sự tạo ra, sự sản sinh.
recommended verb
/ˌɹɛkəˈmɛndɪd/
Đề xuất, giới thiệu, tiến cử.
experiments noun
/ɪkˈspɛɹ.ɪ.mənts/
Thí nghiệm, cuộc thử nghiệm.
therapeutic noun
/θɛɹəˈpjuːtɪk/
Liệu pháp, thuốc điều trị.
Bác sĩ đã kê cho cô ấy một loại thuốc điều trị để chữa chứng đau đầu dai dẳng.