Hình nền cho saloons
BeDict Logo

saloons

/səˈluːnz/

Định nghĩa

noun

Phòng khách lớn, đại sảnh.

Ví dụ :

Con tàu du lịch có nhiều đại sảnh trang nhã, nơi hành khách có thể thư giãn, thưởng thức nhạc sống và giao lưu với nhau.
noun

Câu lạc bộ, quán rượu, tụ điểm.

Ví dụ :

Giáo sư tổ chức những buổi tụ họp hàng tuần tại nhà, như một câu lạc bộ nhỏ, nơi sinh viên và đồng nghiệp cùng nhau thảo luận những ý tưởng mới về vật lý.
noun

Phòng triển lãm, hội chợ nghệ thuật.

Ví dụ :

sinh viên mỹ thuật hy vọng bức tranh của mình sẽ được chọn để trưng bày tại một trong những phòng triển lãm nghệ thuật nổi tiếng ở Paris.
noun

Quán rượu, tửu quán, quán ba (ở miền Viễn Tây).

Ví dụ :

Những con đường đầy bụi bặm của thị trấn miền Viễn Tây cũ kỹ có rất nhiều quán rượu, nơi mà những chàng cao bồi thường lui tới để thư giãn sau một ngày dài làm việc ở trang trại.
noun

Phòng khách (trên thuyền), sảnh (trên thuyền).

Ví dụ :

Phòng khách trên du thuyền được trang trí rất đẹp với ghế ngồi thoải mái và một bàn ăn lớn.