BeDict Logo

saloons

/səˈluːnz/
Hình ảnh minh họa cho saloons: Câu lạc bộ, quán rượu, tụ điểm.
noun

Câu lạc bộ, quán rượu, tụ điểm.

Giáo sư tổ chức những buổi tụ họp hàng tuần tại nhà, như một câu lạc bộ nhỏ, nơi sinh viên và đồng nghiệp cùng nhau thảo luận những ý tưởng mới về vật lý.

Hình ảnh minh họa cho saloons: Quán rượu, tửu quán, quán ba (ở miền Viễn Tây).
noun

Quán rượu, tửu quán, quán ba (ở miền Viễn Tây).

Những con đường đầy bụi bặm của thị trấn miền Viễn Tây cũ kỹ có rất nhiều quán rượu, nơi mà những chàng cao bồi thường lui tới để thư giãn sau một ngày dài làm việc ở trang trại.