Hình nền cho gloried
BeDict Logo

gloried

/ˈɡlɔːrid/ /ˈɡlɔːriɪd/

Định nghĩa

adjective

Vinh quang, vẻ vang.

Ví dụ :

Người cựu chiến binh vẻ vang đã nhận được tràng pháo tay nhiệt liệt vì những cống hiến của ông.