Hình nền cho gnostic
BeDict Logo

gnostic

/ˈnɒstɪk/ /ˈnɑːstɪk/

Định nghĩa

noun

Người theo thuyết ngộ đạo.

Ví dụ :

Vị giáo sư giải thích rằng một người theo thuyết ngộ đạo tin vào một kiến thức đặc biệt, bí mật cần thiết để được cứu rỗi.
adjective

Thuộc tri thức, uyên thâm.

Ví dụ :

Sau nhiều năm nghiên cứu triết học, cô ấy đã đạt được một sự hiểu biết uyên thâm, dựa trên tri thức về vũ trụ, vượt xa những kiến thức đơn thuần.