noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da dê. The skin of a goat. Ví dụ : "The artisan tanned the goatskins to make durable leather for sandals. " Người thợ thủ công thuộc da da dê để làm da bền dùng cho dép. animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da dê đựng rượu, Bầu da dê. A liquid container (especially of wine or water) made from goat leather. Ví dụ : "During the desert trek, they carried their water in goatskins to keep it cool. " Trong chuyến đi bộ xuyên sa mạc, họ đựng nước trong bầu da dê để giữ cho nước mát. material utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da dê A bodhran drum. Ví dụ : "The musician stretched new goatskins over the bodhran frame, hoping for a rich, deep tone. " Người nhạc công căng những tấm da dê mới lên khung trống bodhran, hy vọng sẽ có được âm thanh trầm ấm và ngân vang. music material culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc